行旌

xíng jīng hành tinh

Hán Việt: hành tinh · Pinyin: xíng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (tinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為官長出行時的旗幟,後用作對出行官員的代稱。《蕩寇志》第五三回:「舍下離此不遠,願請行旌小住一日,未知可否,應元欣然應諾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指官员出行时的旗帜。亦泛指出行时的仪仗; 借以敬称出行的官员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指官员出行时的旗帜。亦泛指出行时的仪仗。 2.借以敬称出行的官员。

Eng

  • Cihui 行旌 xíngjīng n. banner of a high-ranking official on an inspection trip