行时
hành thì
Hán Việt: hành thì · Pinyin: xíng shí
Tổng quan
thịnh hành: hợp thời
1.时行。谓见重于当时。
名望、權勢重於一時。《野叟曝言》第一八回:「那兩位是房裡老師,那兩位是班中頭役,都是極行時的,不可輕慢了他。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thịnh hành: hợp thời
- Tần suất từ hàng thì/hàng thời/hành thì/hành thời/hạng thì/hạng thời/hạnh thì/hạnh thời: thịnh hành/hợp thời; hợp thời
- Biên soạn 行時 xíngshí v.p. 1. be all the rage; be popular/fashionable 2. be in the ascendant (of a person)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.时行。谓见重于当时。
Eng
- Cihui 行時 xíngshí v.p. 1. be all the rage; be popular/fashionable 2. be in the ascendant (of a person)
- Tần suất từ 行時 xíngshí v.p. 1. be all the rage; be popular/fashionable 2. be in the ascendant (of a person)