行星
hành tinh
Hán Việt: hành tinh · Pinyin: xíng xīng
Tổng quan
hành tinh | lượng từ: 顆|颗 ác thiên thể xoay xung quanh mặt trời. hành tinh hành tinh ☆Các thiên thể xoay xung quanh mặt trời.
Nghĩa
Việt
- Cihui hành tinh | lượng từ: 顆|颗 ác thiên thể xoay xung quanh mặt trời. hành tinh hành tinh ☆Các thiên thể xoay xung quanh mặt trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依一定軌道繞行太陽的球形天體,其重力足以清空軌道上的其他天體。由於反射陽光而發光,依照軌道離太陽由近而遠,分別為水星、金星、地球、火星、木星、土星、天王星與海王星。_x000D_ 2.繞行其他恆星周圍的類似天體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沿不同的椭圆形轨道绕太阳运行的天体,本身不发光,只能反射太阳光。太阳系有八大行星,按离太阳由近而远的次序,依次是水星、金星、地球、火星、木星、土星、天王星和海王星。还有许多小行星。
Eng
- CC-CEDICT planet|CL:顆|颗[ke1]
- Cihui planet; CL:顆|颗
ja
- JMdict planet