行景
hành cảnh
Hán Việt: hành cảnh · Pinyin: xíng jǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狀況、情形。《醒世姻緣傳》第二回:「待我自己出去看來,果是怎樣個行景。」《紅樓夢》第五六回:「這裡賈母喜的逢人便告訴,也有一個寶玉,也都一般行景。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹情状。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹情状。