行杖

xíng zhàng hành trượng

Hán Việt: hành trượng · Pinyin: xíng zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以竹板或棒子責打。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「別人責治家奴,定然計其過犯大小,討個板子,教人行杖,或打十一,或打二十,分個輕重。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「皂隸不好行杖,添幾個走來著力拖開,達生只是吊緊了娘的身子,大哭不放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓用杖责打。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用杖责打。