行枷

xíng jiā hành gia

Hán Việt: hành gia · Pinyin: xíng jiā

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時套在犯人脖子上的刑具。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「開了那行枷者。兀那小廝,你是趙頑驢,是你偷馬來。」《水滸傳》第三六回:「當廳帶上行枷,押了一道牒文,差兩個防送公人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代押解犯人时所用的木枷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代押解犯人时所用的木枷。