行樂
hành nhạc
Hán Việt: hành nhạc · Pinyin: xíng lè
Tổng quan
hành lạc: vui chơi/vui chơi tiêu khiển
Nghĩa
Việt
- Cihui hành lạc: vui chơi/vui chơi tiêu khiển
- Cihui hành lạc; vui chơi; vui chơi tiêu khiển。消遣娛樂;遊戲取樂。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.作樂、享受歡樂。《文選.謝朓.游東田詩》:「慼慼苦無悰,攜手共行樂。」《大宋宣和遺事.亨集》:「人生如白駒過隙,倘不及時行樂,則老大徒傷悲也。」 2.行樂圖的簡稱。參見「行樂圖」條。《儒林外史》第二八回:「有一個小照行樂,求大筆一題。」
Eng
- Cihui 行樂 ínglè v.o. <wr.> seek amusement; make merry