行檢

xíng jiǎn hành kiểm

Hán Việt: hành kiểm · Pinyin: xíng jiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iữ gìn nết tốt. Chỉ chung các nết tốt. hạnh kiểm hạnh kiểm ☆Giữ gìn nết tốt. Chỉ chung các nết tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品行。《晉書.卷三三.石苞傳》:「崇穎悟有才氣,而任俠無行檢。」《五代史平話.周史.卷下》:「又翰林學士王著,乃世宗幕府舊僚,屢欲相之,亦以著嗜酒無行檢,遂不果用。」

Eng

  • Cihui 行檢 íngjiǎn n. <wr.> 1. code of conduct 2. self-control