行款

háng kuǎn hành khoản

Hán Việt: hành khoản · Pinyin: háng kuǎn

Tổng quan

kiểu trình bày; cách sắp xếp hàng lối (khi in hoặc viết chữ)。書寫或排印文字的行列款式。

Cấu tạo: (hành) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểu trình bày; cách sắp xếp hàng lối (khi in hoặc viết chữ)。書寫或排印文字的行列款式。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文字書寫的行列款式。或專指書法的書寫格式。 2.標準。《金瓶梅》第三一回:「這個有甚行款?我每怎麼估得出來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书写或排印文字的行列款式。

Eng

  • Cihui 行款 ángkuǎn n. form and arrangement of lines in calligraphy