行法

xíng fǎ hành pháp

Hán Việt: hành pháp · Pinyin: xíng fǎ

Tổng quan

hạnh pháp (術語)修行之法。四法之一。阿彌陀經元照疏曰:「大覺世尊,一代名教。大小雖殊,不出教理行果。因教顯理,依理起行,由行克果。四法收之,鮮無不盡。」☸

Cấu tạo: (hành) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạnh pháp (術語)修行之法。四法之一。阿彌陀經元照疏曰:「大覺世尊,一代名教。大小雖殊,不出教理行果。因教顯理,依理起行,由行克果。四法收之,鮮無不盡。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按法行事; 做法; 谓书法中行书的字法笔势; 指行政权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.按法行事。 2.做法。 3.谓书法中行书的字法笔势。 4.指行政权。

ja

  • JMdict carrying out of rules|enforcing the law|execution|practice of Buddhism|Buddhist training