行獵
hành liệp
Hán Việt: hành liệp · Pinyin: xíng liè
Tổng quan
đi săn
Nghĩa
Việt
- Cihui đi săn
- Cihui đi săn。打獵。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打獵。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「行獵鳥獸,有不射鳴鏑所射者,輒斬之。」
Eng
- Cihui 行獵 íngliè* v. <wr.> hunt
Hán Việt: hành liệp · Pinyin: xíng liè
đi săn