行的

hành đích

Hán Việt: hành đích

Tổng quan

miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)

Cấu tạo: 行 (hành) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 miếng lớn

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情