行的

hành đích

Hán Việt: hành đích

Tổng quan

miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)

Cấu tạo: (hành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)