行祠

xíng cí hành từ

Hán Việt: hành từ · Pinyin: xíng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棺柩暫放的地方。宋.蘇軾〈昭靈侯廟碑〉:「元祐六年,秋旱甚,郡守龍圖閣學士左朝奉郎蘇軾,迎致其骨于西湖之行祠。」元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「相國行祠,寄居蕭寺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 临时的祠堂; 即旅榇。指未入祖茔临时寄放在外的灵柩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.临时的祠堂。 2.即旅榇。指未入祖茔临时寄放在外的灵柩。