行竊

xíng qiè hành thiết

Hán Việt: hành thiết · Pinyin: xíng qiè

Tổng quan

trộm | cướp

Cấu tạo: (hành) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộm | cướp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偷竊、偷盜。《九命奇冤》第二三回:「張鳳是個失業乞兒,曾在他家中行竊,被家人痛打一頓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷盗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偷盗。

Eng

  • CC-CEDICT to steal|to commit a robbery
  • Cihui to steal; to commit a robbery