行童

xíng tóng hành đồng

Hán Việt: hành đồng · Pinyin: xíng tóng

Tổng quan

hạnh đồng (雜名)僧僕也,睽車志曰:「朱三有子,年十三四,傭於應天寺僧為行童。」☸

Cấu tạo: (hành) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạnh đồng (雜名)僧僕也,睽車志曰:「朱三有子,年十三四,傭於應天寺僧為行童。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寺院的小沙彌。《水滸傳》第四回:「長老見說,答道:『這個是緣事,光輝老僧山門。容易!容易!且請拜茶。』只見行童托出茶來。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「齊公即叫行童到妙果寺,尋取謝小娥來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供寺院役使的小和尚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供寺院役使的小和尚。

Eng

  • Cihui 行童 xíngtóng n. Buddhist novice who runs errands in a monastery