行筆

xíng bǐ hành bút

Hán Việt: hành bút · Pinyin: xíng bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (bút)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫毛筆字時的用筆方法。指筆鋒在紙上的運轉動作。 2.作文章。宋.邵雍〈無苦吟〉:「行筆因調性,成詩為寫心。」