行篋
hành khiếp
Hán Việt: hành khiếp · Pinyin: xíng qiè
Tổng quan
va li du lịch
Nghĩa
Việt
- Cihui va li du lịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出門旅行用的箱子、行李袋。《宋史.卷四五五.忠義傳十.馬伸傳》:「故在廣陵,行篋一檐,圖書半之。」《老殘遊記》第三回:「不過是先人遺留下來的幾本破書,賣又不值錢,隨便帶在行篋解解悶兒。」也作「行囊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旅行用的箱子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旅行用的箱子。
Eng
- CC-CEDICT traveling suitcase
- Cihui traveling suitcase