行纏

xíng chán hành triền

Hán Việt: hành triền · Pinyin: xíng chán

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (triền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HÀNH TRIỀN Còn gọi: Hành tất, cước bán. Thiền sư lấy vải quấn quanh chân khi hành cước. Tiết Vạn Cư Hiểu Thuấn trong LĐHY q. 28 ghi: 夜間脫襪打睡、早朝旋繫行纏。 Ban đêm cởi vớ đi ngủ, sáng sớm quấn vải vào chân.