行經

xíng jīng hành kinh

Hán Việt: hành kinh · Pinyin: xíng jīng

Tổng quan

đi qua | kinh nguyệt hành kinh; kinh nguyệt; có kinh。來月經。

Cấu tạo: (hành) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi qua | kinh nguyệt hành kinh; kinh nguyệt; có kinh。來月經。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行路時經過。元.陳鎰〈和賈縣尉秋日往山中〉詩:「山色蒼茫翠欲流,行經熟路憶曾遊。」清.洪亮吉〈磐石塘〉詩:「行經磐石汛,石脈始森峭。」 2.女子月事來潮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行走经过。南朝梁何逊有《行经孙氏陵》诗; 来月经。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行走经过。南朝梁何逊有《行经孙氏陵》诗。 2.来月经。

Eng

  • CC-CEDICT to pass by|menstruation
  • Cihui to pass by; menstruation