行经

xíng jīnghành kinh

Hán Việt: hành kinh · Pinyin: xíng jīng

Tổng quan

hành kinh; kinh nguyệt; có kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.行走经过。南朝梁何逊有《行经孙氏陵》诗。 2.来月经。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.行路時經過。元.陳鎰〈和賈縣尉秋日往山中〉詩:「山色蒼茫翠欲流,行經熟路憶曾遊。」清.洪亮吉〈磐石塘〉詩:「行經磐石汛,石脈始森峭。」 2.女子月事來潮。

Cấu tạo: 行 (hành) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi qua
  • Tần suất từ đi qua , kinh nguyệt; hành kinh; kinh nguyệt; có kinh
  • Tần suất từ kinh nguyệt; có kinh; hành kinh: hành kinh/kinh nguyệt/có kinh
  • Biên soạn 行經 xíngjīng v. go/pass by ◆v.o. menstruate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行路時經過。元.陳鎰〈和賈縣尉秋日往山中〉詩:「山色蒼茫翠欲流,行經熟路憶曾遊。」清.洪亮吉〈磐石塘〉詩:「行經磐石汛,石脈始森峭。」 2.女子月事來潮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.行走经过。南朝梁何逊有《行经孙氏陵》诗。 2.来月经。

Eng

  • Cihui to pass by; menstruation
  • Tần suất từ 行經 xíngjīng v. go/pass by ◆v.o. menstruate

Đức

  • Handedict sterben, vorbeigehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

行经的 · 經久 · 經傳 · 經典 · 經唄 · 經售 · 經單 · 經國