行聘

xíng pìn hành sính

Hán Việt: hành sính · Pinyin: xíng pìn

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (sính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下聘。《儀禮.聘禮》「習夫人之聘享亦如之」句下唐.賈公彥.疏:「以其行聘君訖,則行聘夫人;行享君訖,即行享夫人。」《初刻拍案驚奇》卷二:「明日正是黃道日,師父只管行聘便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下聘礼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.下聘礼。

Eng

  • Cihui 行聘 íngpìn v.o. <trad.> give betrothal gifts (to a girl's family)