行腳

xíng jiǎo hành cước

Hán Việt: hành cước · Pinyin: xíng jiǎo

Tổng quan

(nhà sư) đi hành hương | hành đạo

Cấu tạo: (hành) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nhà sư) đi hành hương | hành đạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.僧侶為尋師求法而雲遊四方。唐.段成式《酉陽雜俎.卷二.玉格》:「此桃去此十餘里,道路危險,貧道偶行腳見之,覺異,因掇數枚。」唐.杜牧〈大夢上人自廬峰回〉詩:「行腳尋常到寺稀,一枝藜杖一禪衣。」 2.走路。《宋書.卷八十一.顧覬之傳》:「在家每夜常於床上行腳,家竊異之,而莫曉其意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓僧人为寻师求法而游食四方。 2.引申为行乞。 3.见"行脚僧"。 4.行走;行路。 5.谓两脚不停地移动。

Eng

  • CC-CEDICT (of a monk) to travel|itinerant
  • Cihui (of a monk) to travel; itinerant

ja

  • JMdict pilgrimage|walking tour|travelling (on foot)