行腔
hành khang
Hán Việt: hành khang · Pinyin: xíng qiāng
Tổng quan
vận dụng làn điệu。戲曲演員按個人對於曲譜的體會來運用腔調。 行腔咬字。 vuốt giọng lấy hơi
Nghĩa
Việt
- Cihui vận dụng làn điệu。戲曲演員按個人對於曲譜的體會來運用腔調。 行腔咬字。 vuốt giọng lấy hơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲曲表演時,雖曲調有固定的格律,但演員會依唱詞、四聲調值、及個人對曲譜的體會來處理唱腔,稱為「行腔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲演员根据字的四声调值,句﹑字﹑音节的旋律运用声腔; 指唱腔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲演员根据字的四声调值,句﹑字﹑音节的旋律运用声腔。 2.指唱腔。
Eng
- Cihui 行腔 íngqiāng* v.o. <thea.> handle tunes according to one's own understanding