行腳僧

xíng jiǎo sēng hành cước tăng

Hán Việt: hành cước tăng · Pinyin: xíng jiǎo sēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (cước) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạnh cước tăng (雜語)旅行之僧也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雲遊四方尋師求法的出家人。宋.陸游〈雙流旅舍〉詩三首之一:「開門拂榻便酣寢,我是江南行腳僧。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「穿了黑衣,做個行腳僧打扮,辭了親屬出家訪道。」

Eng

  • Cihui 行腳僧 íngjiǎosēng n. wandering monk M:ge/¹míng/²wèi