行舟
hành chu
Hán Việt: hành chu · Pinyin: xíng zhōu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行駛中的船。《文選.曹丕.善哉行》:「湯湯川流,中有行舟。」《文選.謝惠連.西陵遇風獻康樂詩》:「曲汜薄停旅,通川絕行舟。」 2.駕船航行。北齊.劉晝《劉子.卷二.履信》:「雖欲立行而不知立信,猶無楫而行舟也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 航行中的船; 驾船航行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.航行中的船。 2.驾船航行。
Eng
- Cihui 行舟 íngzhōu v.o. sail a boat