行船
hành thuyền
Hán Việt: hành thuyền · Pinyin: xíng chuán
Tổng quan
đi thuyền | dẫn đường
Nghĩa
Việt
- Cihui đi thuyền | dẫn đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.駕駛船隻。《南史.卷一六.王鎮惡傳》:「泝渭而進,艦外不見有行船人。」《儒林外史》第四二回:「兩岸人家都點上了燈火,行船的人往來不絕。」 2.通行船隻。《史記.卷一一六.西南夷傳》:「江廣百餘步,足以行船。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通行船只;驾驶船只; 指行驶中的船只。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通行船只;驾驶船只。 2.指行驶中的船只。
Eng
- CC-CEDICT to sail a boat|to navigate
- Cihui to sail a boat; to navigate