行色

xíng sè hành sắc

Hán Việt: hành sắc · Pinyin: xíng sè

Tổng quan

trước khi đi; trước khi xuất phát (thần thái, tình cảnh, khí thế...)。出發前後的神態、情景或氣派。 行色匆匆 vội vội vàng vàng ra đi 以壯行色 tạo ra khí thế trước lúc xuất phát

Cấu tạo: (hành) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước khi đi; trước khi xuất phát (thần thái, tình cảnh, khí thế...)。出發前後的神態、情景或氣派。 行色匆匆 vội vội vàng vàng ra đi 以壯行色 tạo ra khí thế trước lúc xuất phát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出行的氣象、神色。《莊子.盜跖》:「今者闕然,數日不見,車馬有行色,得微往見跖邪。」《老殘遊記》第八回:「店家將狐裘送上,東造甚為難過,繼思狐裘所以不肯受,必因與行色不符。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行旅出发前后的情状﹑气派; 犹行旅; 五行之色≮﹑赤﹑青﹑白﹑黄是配合水﹑火﹑木﹑金﹑土的五行之色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行旅出发前后的情状﹑气派。 2.犹行旅。 3.五行之色≮﹑赤﹑青﹑白﹑黄是配合水﹑火﹑木﹑金﹑土的五行之色。

Eng

  • Cihui 行色 xíngsè n. conditions/scene at departure