行葦

xíng wěi hành vi

Hán Việt: hành vi · Pinyin: xíng wěi

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (vi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路旁的芦苇。《诗.大雅.行苇》"敦彼行苇,牛羊勿践履。"按,古文毛序以为泛言周王朝先世之忠厚,今文三家遗说则以为专写公刘的仁德◇遂用为仁慈的典实。多用于称颂朝廷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.路旁的芦苇。《诗.大雅.行苇》"敦彼行苇,牛羊勿践履。"按,古文毛序以为泛言周王朝先世之忠厚,今文三家遗说则以为专写公刘的仁德◇遂用为仁慈的典实。多用于称颂朝廷。