行菜

xíng cài hành thái

Hán Việt: hành thái · Pinyin: xíng cài

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飯館裡的跑堂、端菜的夥計。宋.孟元老《東京夢華錄.卷四.食店》:「或熱或冷,或溫或整,或絕冷,精澆、臕澆之類,人人索喚不同。行菜得之,近局次立,從頭唱念,報與局內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端送菜肴; 指端送菜肴的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.端送菜肴。 2.指端送菜肴的人。