行藏

xíng cáng hành tàng

Hán Việt: hành tàng · Pinyin: xíng cáng

Tổng quan

1. hành tàng (thời xưa chỉ thái độ ứng xử của kẻ sĩ đối với việc ra làm quan hay lui về ở ẩn)。舊指對於出仕和退隱的處世態度。 2. bộ dạng; hình dạng; cử chỉ và nét mặt。形跡。 露行藏 lộ hình dạng 看破行藏 nhìn rõ bộ dạng; nhìn rõ hình dạng

Cấu tạo: (hành) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hành tàng (thời xưa chỉ thái độ ứng xử của kẻ sĩ đối với việc ra làm quan hay lui về ở ẩn)。舊指對於出仕和退隱的處世態度。 2. bộ dạng; hình dạng; cử chỉ và nét mặt。形跡。 露行藏 lộ hình dạng 看破行藏 nhìn rõ bộ dạng; nhìn rõ hình dạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出處、動向。《文選.潘岳.西征賦》:「孔隨時以行藏,蘧與國而舒卷。」《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「那裴度未遇時,一貧如洗,功名蹭蹬。就一風鑑,以決行藏。」 2.底細、來歷。《元史.卷一五三.楊奐傳》:「東平嚴實聞奐名,數問其行藏,奐終不一詣。」《二刻拍案驚奇》卷二九:「我為你看破了行藏,也是緣分盡了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语·述而》用之则行,舍之则藏。”意为被任用就出仕,不被任用就退隐◇遂用行藏”指行迹、出处问其行藏|杀马毁车从此逝,子来何处问行藏。

Eng

  • Cihui 行藏 íngcáng n. <wr.> conduct