行規

háng guī hành quy

Hán Việt: hành quy · Pinyin: háng guī

Tổng quan

luật lệ: quy ước ngành nghề/quy ước phường hội

Cấu tạo: (hành) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy ước ngành nghề; quy ước phường hội。行會所制定的各種章程,由同行業的人共同遵守。
  • Cihui luật lệ: quy ước ngành nghề/quy ước phường hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同業間共同遵守的規約。如:「做一行要懂一行,尤其不要觸犯行規!」《兒女英雄傳》第一五回:「我說:『朋友,你錯怪了我了!這同行彼此相救是我們一個行規。況這事雲過天空,今日既承下顧,掀過這篇子去,現成兒的酒席,咱們喝酒。』」

Eng

  • Cihui 行規 ángguī n. 1. guild regulations 2. professional etiquette M:¹tiáo