行財

xíng cái hành tài

Hán Việt: hành tài · Pinyin: xíng cái

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賄賂。元.周密《齊東野語.卷七.洪端明入冥》:「洪某枉法行財,罪當死。」 2.夥計。《水滸傳》第六一回:「手下管著四五十個行財管幹,一家內都稱他做李都管。」《金瓶梅》第八六回:「我不才是他家女婿嬌客,你無故只是他家行財。你也擠撮我起來?」