行販

xíng fàn hành phiến

Hán Việt: hành phiến · Pinyin: xíng fàn

Tổng quan

buôn bán nhỏ: lái buôn/người bán rong/người mua gánh bán bưng

Cấu tạo: (hành) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buôn bán nhỏ; lái buôn; người bán rong; người mua gánh bán bưng。(行販兒)販賣貨物的小商人;小販。
  • Cihui buôn bán nhỏ: lái buôn/người bán rong/người mua gánh bán bưng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往來販賣貨物。《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「今父親年老,受不得風霜辛苦,因此把本錢與小生在此行販。」也作「行賈」、「行商」。 2.到各地兜售貨物的商人.《水滸傳》第三八回:「李逵忿怒,赤條條地拿兩截折竹篙,上岸來趕打行販,都亂紛紛地挑了擔走。」也稱為「行賈」、「行商」。

Eng

  • Cihui 行販 ángfàn n. peddler M:ge/¹míng/²wèi