行賕
hành cầu
Hán Việt: hành cầu · Pinyin: xíng qiú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以財物賄賂他人。《史記.卷九五.灌嬰傳》:「元光三年,天子封灌嬰孫賢為臨汝侯,續灌氏後,八歲,坐行賕有罪,國除。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「宋官御史,坐行賕免。」也作「行賄」。
Hán Việt: hành cầu · Pinyin: xíng qiú