行貨
hành hóa
Hán Việt: hành hóa · Pinyin: háng huò
Tổng quan
hàng được ủy quyền | hàng chính hãng | hàng làm thô ồ vật bày bán. hàng hoá hàng hoá ☆Đồ vật bày bán. hàng chợ; hàng thường。加工不精細的器具、服裝等商品。
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng hoá hàng hoá ☆Đồ vật bày bán.
- Cihui hàng được ủy quyền | hàng chính hãng | hàng làm thô ồ vật bày bán. hàng hoá hàng hoá ☆Đồ vật bày bán. hàng chợ; hàng thường。加工不精細的器具、服裝等商品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指貨品。《初刻拍案驚奇》卷三:「一個人走將進來,將肩上叉口也似一件東西,往庭中一捽,叫道:『老嬤,快拿火來,收拾行貨。』」 2.暗指男人的生殖器。《水滸傳》第二四回:「第一件,潘安的貌;第二件,驢的大行貨。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行賄。《書經.冏命》漢.孔安國.傳:「若用是行貨之人,則病其官職。」 2.販賣貨物。《孟子.梁惠王上》「商賈皆欲藏於王之市」句下宋.朱熹.集注:「行貨曰『商』,居貨曰『賈』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 加工不精细的器具、服装等商品。
Eng
- CC-CEDICT authorized goods|genuine goods|crudely-made goods
- Cihui authorized goods; genuine goods; crudely-made goods