行路
hành lộ
Hán Việt: hành lộ · Pinyin: xíng lù
Tổng quan
đi du lịch
1.道路。 2.路人。
1.道路。《文選.趙至.與嵇茂齊書》:「嘯詠溝渠良不可度,斯亦行路之艱難。」《三國演義》第三回:「滿地荊棘,黑暗之中,不見行路。」 2.路人、行人。《文選.任昉.王文憲集序》:「有識銜悲,行路掩泣。」唐.魏徵〈諫太宗十思疏〉:「竭誠則胡越為一體,傲物則骨肉為行路。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vận chuyển
- Tần suất từ đường cái; đi du lịch , vận chuyển; hàng lộ/hành lộ/hạng lộ/hạnh lộ: đi đường; đi đường
- Biên soạn 行路 xínglù v.o. 1. walk 2. go on a journey
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.道路。《文選.趙至.與嵇茂齊書》:「嘯詠溝渠良不可度,斯亦行路之艱難。」《三國演義》第三回:「滿地荊棘,黑暗之中,不見行路。」 2.路人、行人。《文選.任昉.王文憲集序》:「有識銜悲,行路掩泣。」唐.魏徵〈諫太宗十思疏〉:「竭誠則胡越為一體,傲物則骨肉為行路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.道路。 2.路人。
Eng
- JMdict one's course
- JMdict one's path
- JMdict one's road
- Cihui to travel; transport
- Tần suất từ 行路 xínglù v.o. 1. walk 2. go on a journey
Đức
- Handedict anreisen
ja
- JMdict 行路(こうろ)