行踏

xíng tà hành đạp

Hán Việt: hành đạp · Pinyin: xíng tà

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (đạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往來、走動。《大宋宣和遺事.亨集》:「天子自有皇后、貴妃追歡之樂,賤妾平康潑妓,豈是天子行踏去處?」也作「行道」。 2.行為。《五代史平話.梁史.卷上》:「當今又有聞奏,怎不道我每也學王行瑜的一般行踏?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行走,走动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行走,走动。

Eng

  • Cihui 行踏 íngtà v. 1. walk 2. frequent (a place)