行軍

xíng jūn hành quân

Hán Việt: hành quân · Pinyin: xíng jūn

Tổng quan

hành quân (quân đội) | hành quân

Cấu tạo: (hành) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành quân (quân đội) | hành quân
  • Cihui hành quân hành quân ☆Như Hành binh 行兵.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用兵打仗。《管子.小問》:「請問行軍襲邑,舉錯而知先後,不失地利,若何?」漢.賈誼〈過秦論〉:「深謀遠慮,行軍用兵之道,非及曩時之士也。」 2.軍事部隊基於作戰、訓練及行政等要求所行的地面運動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代泛指用兵。 2.军队转移。 3.行营,指军营。 4.谓扩充军备。 5.见"行军司马"。

Eng

  • CC-CEDICT (of troops) to march
  • Cihui (of troops) to march

ja

  • JMdict march|marching