行軍
hành quân
Hán Việt: hành quân · Pinyin: xíng jūn
Tổng quan
hành quân
1.古代泛指用兵。 2.军队转移。 3.行营,指军营。 4.谓扩充军备。 5.见"行军司马"。
1.用兵打仗。《管子.小問》:「請問行軍襲邑,舉錯而知先後,不失地利,若何?」漢.賈誼〈過秦論〉:「深謀遠慮,行軍用兵之道,非及曩時之士也。」 2.軍事部隊基於作戰、訓練及行政等要求所行的地面運動。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ March tháng ba, (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân), (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi, hành khúc, khúc quân hành, cho (quân đội...) diễu hành, đưa đi, bắt đi, đi, bước đều; diễu hành, (quân sự) hành quân, bước đi, bỏ đi, bước đi, đi ra, diễu hành qua, bờ cõi, biên giới biên thuỳ, giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới; hành quân
- Biên soạn 1. march 2. employ/deploy military force
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用兵打仗。《管子.小問》:「請問行軍襲邑,舉錯而知先後,不失地利,若何?」漢.賈誼〈過秦論〉:「深謀遠慮,行軍用兵之道,非及曩時之士也。」 2.軍事部隊基於作戰、訓練及行政等要求所行的地面運動。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代泛指用兵。 2.军队转移。 3.行营,指军营。 4.谓扩充军备。 5.见"行军司马"。
Eng
- JMdict march
- JMdict marching
- Cihui (of troops) to march
- Tần suất từ v.o. <mil.> 1. march 2. employ/deploy military force
Đức
- Handedict Vormarsch
ja
- JMdict 行軍(こうぐん)
other
- Nguồn khác Như Hành binh 行兵