行輩
hành bối
Hán Việt: hành bối · Pinyin: háng bèi
Tổng quan
thứ bậc theo thế hệ và tuổi tác | thâm niên thứ; hàng thứ; vai vế; thứ bậc (trong gia tộc)。輩份。 他行輩比我大。 anh ấy thứ bậc trên tôi; anh ấy vai vế lớn hơn tôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui thứ bậc theo thế hệ và tuổi tác | thâm niên thứ; hàng thứ; vai vế; thứ bậc (trong gia tộc)。輩份。 他行輩比我大。 anh ấy thứ bậc trên tôi; anh ấy vai vế lớn hơn tôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.排行的輩分。唐.韓翃〈送崔秀才赴上元兼省叔父〉詩:「詩家行輩如君少,極目苦心懷謝朓。」 2.同輩。《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「小子初學塗鴉,勿以友故,行輩視之也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辈分年龄相仿,行辈却不同。
- Tân Hoa Tự Điển 辈分他~比我大。
Eng
- CC-CEDICT generation and age ranking|seniority
- Cihui generation and age ranking; seniority