行辕

xíng yuánhành viên

Hán Việt: hành viên · Pinyin: xíng yuán

Tổng quan

hành dinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时高级官吏的行馆,亦指在暂驻之地所设的办事处所。 2.指行进中的车。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大吏出行時所駐的地方。《官場現形記》第一八回:「胡統領自從到了嚴州,本地地方官備了行轅,屢次請他上岸去住。」《二十年目睹之怪現狀》第九○回:「主意打定,等大舅爺到了上海之後,便天天到行轅裡伺候。」也作「行臺」。

Cấu tạo: 行 (hành) + 轅 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hành cung
  • VietPhrases hành dinh
  • Biên soạn 1. field headquarters 2. temporary quarters of a traveling high official M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时高级官吏的行馆,亦指在暂驻之地所设的办事处所。 2.指行进中的车。

Eng

  • Cihui 行轅 íngyuán n. 1. field headquarters 2. temporary quarters of a traveling high official M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

行𢄂 · 行一 · 行业 · 行东 · 行为 · 行乐 · 行乞 · 行书