yuán viên

Hán Việt: viên · Pinyin: yuán

Tổng quan

cán xe nghê môn

轅子 · 轅旄 · 轅門 · 轅馬 · 轅騾 · 行轅 · 北轅適楚 · 拜倒轅門

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtviên
Quảng Đôngjyun4
Mân Namuan5
Nhật BảnNAGAE
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổyan
Baxter-Sagart[ɢ]ʷa[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷa[n]
Phản thiết羽眷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái càng xe, tay xe. Lối xe ngày xưa các xe to dùng hai càng thẳng gọi là {viên} [轅], xe nhỏ dùng một đòn cong gọi là {chu} [輈]. {Viên môn} [轅門] ngày xưa vua đi tuần ở ngoài, đến chỗ nào nghỉ thì xếp xe vòng xung quanh làm hàng rào, mà để một chỗ ra vào, hai bên để xe dốc xuống c…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.車前用來套駕牲畜的兩根直木,左右各一。唐.柳宗元〈行路難〉三首之二:「深林土剪十取一,百牛連鞅摧雙轅。」 2.衙門、官署。《浮生六記.卷四.浪遊記快》:「城中有何新聞,撫軍在轅否?」 3.姓。如漢代有轅固。 [動] 改易、更換。《國語.晉語三》:「且賞以悅眾,眾皆哭,焉作轅田?」

Eng

  • CC-CEDICT shaft of a cart or carriage|(bound form) entrance gate of a military camp or yamen; (fig.) government office

ja

  • JMdict shafts (attached to the yoke of a cart, plow, etc.)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】雨元切【集韻】【韻會】于元切,𠀤音袁。【說文】輈也。【釋名】轅,援也。車之援也。【韻會】詩詁曰:車前曲木上鉤衡者謂之輈,亦曰轅。從軫以前稍曲而上至衡,則居衡之上而向下鉤之,衡卽輈端橫木,以駕馬者。 又轅門。【周禮·天官·掌舍】掌王會同之舍,設車宮轅門。【註】王者出行于外,次車爲藩,仰車以轅相向表門,故曰轅門。 又軒轅,黃帝號。【前漢·古今人表】黃帝作軒冕之服,故謂之軒轅氏。 又軒轅,星名。【史記·天官書】軒轅十二星。 又姓。【韻會】𨻰大夫轅濤塗之後。 又軒轅,複姓。 又通作爰。【前漢·地理志】商鞅作轅田。【註】轅,與爰同。 又【集韻】于眷切【等韻】羽眷切,𠀤音媛。地名。【左傳·哀十年】取犂及轅。【註】齊地。 又轘轅,縣名。【史記·樊噲傳】從攻長社、轘轅。【註】許州所屬縣也。

Thuyết Văn

輈也。 从車。袁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

攷工記。輈人爲輈。車人爲大車之轅。是輈與轅别也。許渾言之者、通偁則一也。轅之言如攀援而上也。 雨元切。十四部。

【轅】 (viên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 袁 (viên) Phiên thiết: Vũ nguyên thiết Thượng tự: 雨 (vũ) | Hạ tự: 元 (nguyên) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Cái đòn xe. Đòn xe l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 辕 · 辕 · 辕