行述
hành thuật
Hán Việt: hành thuật · Pinyin: xíng shù
Tổng quan
hành trạng (bài nói về dòng dõi, quê quán, sự tích người chết)。見〖行狀〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành trạng (bài nói về dòng dõi, quê quán, sự tích người chết)。見〖行狀〗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓生平概略﹑履历; 即行状。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓生平概略﹑履历。 2.即行状。
Eng
- Cihui 行述 íngshù n. brief biography of a deceased person (usu. accompanying an obituary notice)