行遣

xíng qiǎn hành khiển

Hán Việt: hành khiển · Pinyin: xíng qiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (khiển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處置,因犯罪而給予處分。《宋史.卷三四五.任伯雨傳》:「聞中國黜惇,放箸而起,稱甚善者再,謂南朝錯用此人。北使又問,何為只若是行遣?」《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一一出》:「休要順人情,依法自行遣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处置;发落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.处置;发落。