行郎

xíng láng hành lang

Hán Việt: hành lang · Pinyin: xíng láng

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代稱婚禮時男家派遣至女家迎親的人為「行郎」。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.嫁娶》:「至迎親日,男家刻定時辰,預令行郎,各以執色如花瓶、花燭……,前往女家,迎娶新人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过路青年; 旧时称男家派遣到女家迎亲的人为"行郎"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过路青年。 2.旧时称男家派遣到女家迎亲的人为"行郎"。