行都

xíng dū hành đô

Hán Việt: hành đô · Pinyin: xíng dū

Tổng quan

thủ đô lâm thời; hàng đô。舊時指臨時的首都。

Cấu tạo: (hành) + (đô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ đô lâm thời; hàng đô。舊時指臨時的首都。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因應時局而暫定的首都。《宋史.卷三九三.黃裳傳》:「出攻入守,當據利便之勢,不可不定行都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在首都之外另设的一个都城,以备必要时政府暂驻,称为"行都"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在首都之外另设的一个都城,以备必要时政府暂驻,称为"行都"。

Eng

  • Cihui 行都 íngdū* p.w. temporary capital