行酒
hành tửu
Hán Việt: hành tửu · Pinyin: xíng jiǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 酌酒奉客。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「若乃州閭之會,男女雜坐,行酒稽留,六博投壺,相引為曹。」《三國演義》第四五回:「大張筵席,奏軍中得勝之樂,輪換行酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依次斟酒; 监酒,在席间主持酒政。
- Tân Hoa Tự Điển 1.依次斟酒。 2.监酒,在席间主持酒政。
Eng
- Cihui 行酒 íngjiǔ v.o. <wr.> serve a round of liquor to the guests