行銷

xíng xiāo hành tiêu

Hán Việt: hành tiêu · Pinyin: xíng xiāo

Tổng quan

bán | tiếp thị | marketing tiêu thụ; bán (hàng hoá)。向各地銷售。

Cấu tạo: (hành) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán | tiếp thị | marketing tiêu thụ; bán (hàng hoá)。向各地銷售。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指一組織從事市場研究、分析、預測、產品發展、定價、推廣、交易及實體配銷,來發掘、擴大及滿足社會各階層對商品或勞務需求的一系列活動,其目的在促進交易的進行及完成。如:「這份刊物備有多種語文版,行銷全球。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓销售货物; 引申为畅销。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓销售货物。 2.引申为畅销。

Eng

  • CC-CEDICT to sell; to market; marketing
  • Cihui to sell; to market; marketing