行鋪

xíng pù hành phô

Hán Việt: hành phô · Pinyin: xíng pù

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (phô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 店鋪、攤子。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.鋪席》:「都會之下皆物所聚之處,況夫人物繁夥,客販往來,至於故楮、羽毛、扇牌,皆有行鋪,其餘可知矣。」