行鍼

xíng zhēn hành châm

Hán Việt: hành châm · Pinyin: xíng zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (châm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鍼法治療疾病。清.陸次雲《湖壖雜記.三茅觀》:「每行鍼,先以鍼鍼葉上,療疾即愈。」

Eng

  • Cihui 行針 íngzhēn* v.o. <Ch.med.> practice acupuncture ◆n. hand-manipulating of needles