行鍼

xíng zhēn hành châm

Hán Việt: hành châm · Pinyin: xíng zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (châm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用针疗疾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用针疗疾。

Eng

  • Cihui 行針 íngzhēn* v.o. <Ch.med.> practice acupuncture ◆n. hand-manipulating of needles