行關

xíng guān hành quan

Hán Việt: hành quan · Pinyin: xíng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指發文到別處官衙拘捕逃犯。《二刻拍案驚奇》卷三八:「隨即奉察院批發明文,押了原首人幸逢與本夫徐德,行關到臨清州。」